Romário Baldé

Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Romário Baldé |
| Ngày sinh | 25/12/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 72 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | APOEL, Gangwon, Guinea-Bissau |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 29/08/2025 | TBC | APOEL | Transfer | - |
| 07/02/2025 | Wuhan Three Towns | Gangwon | Free Transfer | - |
| 19/02/2024 | Nantong Zhiyun | Wuhan Three Towns | Free Transfer | - |
| 06/03/2023 | Ratchaburi Mitrphol FC | Nantong Zhiyun | Free Transfer | - |
| 01/08/2022 | AEL | Ratchaburi Mitrphol FC | Free Transfer | - |
| 07/01/2022 | Doxa | AEL | Transfer | 50,000 € |
| 13/07/2021 | TBC | Doxa | Free Transfer | - |
| 30/06/2020 | Leixões | Gil Vicente | End of loan | - |
| 31/01/2020 | Gil Vicente | Leixões | Loan | - |
| 02/09/2019 | Lechia Gdańsk | Gil Vicente | Free Transfer | - |
| 30/06/2019 | Académica | Lechia Gdańsk | End of loan | - |
| 31/08/2018 | Lechia Gdańsk | Académica | Loan | - |
| 25/08/2017 | Benfica II | Lechia Gdańsk | Transfer | - |
| 30/06/2016 | Tondela | Benfica II | End of loan | - |
| 31/07/2015 | Benfica II | Tondela | Loan | - |
| 01/07/2014 | Benfica U19 | Benfica II | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Itabaiana | Hạng Hai Brazil | - | - | - | - | - |
| 2025 | Gangwon | VĐQG Hàn Quốc | - | - | - | - | - |
| 2026 | Guinea-Bissau | Vòng Loại WC Châu Phi | 10 | - | - | - | - |
| 2024 | Wuhan Three Towns | Cúp FA Trung Quốc | 11 | - | - | - | - |
| 2024 | Wuhan Three Towns | VĐQG Trung Quốc | 11 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Wuhan Three Towns | C1 Châu Á | 11 | - | - | - | - |