Saku Heiskanen
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Saku Heiskanen |
| Ngày sinh | 29/09/2001 (25 Tuổi) |
| Chiều cao | 171 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Honka, KuPS |
| Số áo | 3 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày11/02/2026 | TừGnistan | ĐếnKuPS | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/01/2022 | TừKlubi-04 | ĐếnHonka | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/08/2019 | TừHoffenheim U19 | ĐếnKlubi-04 | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày08/08/2019 | TừHonka | ĐếnHoffenheim U19 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2019 | TừHoffenheim U19 | ĐếnHonka | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2018 | TừKlubi-04 | ĐếnHoffenheim U19 | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/08/2018 | TừHoffenheim U19 | ĐếnKlubi-04 | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | KuPS | VĐQG Phần Lan | - | - | 1 | - | - |
| 2026 | KuPS | Cúp quốc gia Phần Lan | - | - | - | - | 1 |
| 2025 | Gnistan | VĐQG Phần Lan | 3 | - | - | - | - |
| 2024 | Gnistan | VĐQG Phần Lan | 3 | - | - | - | - |
| 2022 | Honka | VĐQG Phần Lan | 19 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Honka | Europa Conference League | - | - | - | - | - |