Sagadat Tursynbay
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Sagadat Tursynbay |
| Ngày sinh | 26/03/1999 (27 Tuổi) |
| Chiều cao | 188 cm |
| Cân Nặng | 80 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Zhenys, Kazakhstan |
| Hợp đồng đến | 15/02/2026 |
| Số áo | 13 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 15/02/2026 | Ordabasy | Zhenys | Free Transfer | - |
| 31/12/2020 | Tobol | Ordabasy | End of loan | - |
| 05/01/2020 | Ordabasy | Tobol | Loan | - |
| 31/12/2019 | Irtysh | Ordabasy | End of loan | - |
| 02/03/2019 | Ordabasy | Irtysh | Loan | - |
| 31/12/2018 | Taraz | Ordabasy | End of loan | - |
| 01/02/2018 | Ordabasy | Taraz | Loan | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Zhenys | VĐQG Kazakhstan | - | 1 | - | - | 3 |
| 2024-2025 | Ordabasy | C1 Châu Âu | 13 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ordabasy | Europa Conference League | - | 1 | - | - | 1 |
| 2023-2024 | Ordabasy | Europa Conference League | 13 | - | - | - | - |
| 2022 | Kazakhstan | Vòng Loại WC Châu Âu | 23 | - | - | - | - |
| 2021 | Kazakhstan | Giao Hữu Quốc Tế | 3 | - | - | - | - |