Salif Coulibaly
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Salif Coulibaly |
| Ngày sinh | 13/05/1988 (38 Tuổi) |
| Chiều cao | 190 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Horoya |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 23/01/2020 | TBC | Horoya | Transfer | - |
| 01/07/2019 | TBC | Raja Casablanca | Transfer | - |
| 10/07/2018 | TP Mazembe | Al Ahly | Free Transfer | - |
| 01/07/2013 | Djoliba | TP Mazembe | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Horoya | VĐQG Guinea | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Horoya | VĐQG Guinea | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Horoya | CAF Champions League | 4 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Horoya | VĐQG Guinea | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Horoya | CAF Champions League | 4 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Horoya | VĐQG Guinea | - | - | - | - | - |