Sidiki Aboubacar Traoré
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Sidiki Aboubacar Traoré |
| Ngày sinh | 10/12/1992 (34 Tuổi) |
| Chiều cao | 173 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | ASKO de Kara, RC de Kadiogo |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Burkina Faso | Giao Hữu Quốc Tế | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | ASKO de Kara | CAF Champions League | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | ASKO de Kara | VĐQG Togo | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | ASKO de Kara | VĐQG Togo | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | RC de Kadiogo | CAF Champions League | 11 | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Douanes Niamey | CAF Confederations Cup | 5 | - | - | - | - |