Stefan Hajdin
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Stefan Hajdin |
| Ngày sinh | 15/04/1994 (32 Tuổi) |
| Chiều cao | 188 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Napredak, Zemun, TBC |
| Số áo | 14 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2025 | Čukarički | Napredak | Free Transfer | - |
| 01/07/2025 | Čukarički | TBC | Transfer | - |
| 03/01/2025 | Sepsi | TBC | Transfer | - |
| 01/01/2025 | Sepsi | Čukarički | Free Transfer | - |
| 01/07/2024 | Železničar Pančevo | Sepsi | Free Transfer | - |
| 01/01/2023 | Voždovac | Železničar Pančevo | Free Transfer | - |
| 16/01/2021 | Crvena Zvezda | Voždovac | Free Transfer | - |
| 30/06/2020 | Voždovac | Crvena Zvezda | End of loan | - |
| 24/07/2019 | Crvena Zvezda | Voždovac | Loan | - |
| 13/01/2018 | Spartak Subotica | Crvena Zvezda | Transfer | 200,000 € |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025-2026 | Budućnost | VĐQG Montenegro | - | - | - | - | 1 |
| 2025-2026 | Napredak | VĐQG Serbia | - | 1 | 1 | - | 2 |
| 2024-2025 | Sepsi | VĐQG Romania | 14 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Čukarički | VĐQG Serbia | 44 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Sepsi | Cúp Quốc Gia Romania | 14 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Železničar Pančevo | VĐQG Serbia | 14 | - | - | - | - |