Stefano Lilipaly
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Stefano Lilipaly |
| Ngày sinh | 10/01/1990 (36 Tuổi) |
| Chiều cao | 175 cm |
| Cân Nặng | 60 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dewa United, Borneo, Indonesia |
| Số áo | 14 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Dewa United | Borneo | End of loan | - |
| 01/07/2025 | Borneo | Dewa United | Loan | - |
| 01/05/2022 | Bali United | Borneo | Free Transfer | - |
| 11/08/2017 | SC Cambuur | Bali United | Transfer | - |
| 24/01/2017 | Telstar | SC Cambuur | Transfer | - |
| 18/08/2015 | Persija | Telstar | Free Transfer | - |
| 17/12/2014 | Consadole Sapporo | Persija | Free Transfer | - |
| 25/03/2014 | Almere City | Consadole Sapporo | Free Transfer | - |
| 01/07/2012 | Jong FC Utrecht | Almere City | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Dewa United | VĐQG Indonesia | - | 2 | 2 | - | 1 |
| 2026 | Indonesia | Vòng Loại WC Châu Á | 7 | - | - | - | - |
| 2025 | Borneo | VĐQG Indonesia | - | 5 | 5 | - | 2 |
| 2024 | Indonesia | AFF Cúp | 10 | - | - | - | - |
| 2024 | Indonesia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024 | Borneo | Cúp Quốc Gia Indonesia | 14 | - | - | - | - |