Tedo Kikabidze
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tedo Kikabidze |
| Ngày sinh | 27/04/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 69 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Dila |
| Số áo | 22 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày25/03/2025 | TừSliema Wanderers | ĐếnDila | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2025 | TừSamgurali | ĐếnSliema Wanderers | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Dila | VĐQG Georgia | - | - | - | - | 2 |
| 2025 | Dila | VĐQG Georgia | - | - | - | - | 1 |
| 2024-2025 | Sliema Wanderers | VĐQG Malta | - | - | - | - | - |
| 2024 | Samgurali | VĐQG Georgia | 22 | - | - | - | - |
| 2024 | Samgurali | Cúp Quốc Gia Georgia | 22 | - | - | - | - |
| 2023 | Samgurali | Cúp Quốc Gia Georgia | 22 | - | - | - | - |