Tigran Barseghyan
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Tigran Barseghyan |
| Ngày sinh | 22/09/1993 (33 Tuổi) |
| Chiều cao | 179 cm |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Slovan Bratislava, Armenia |
| Số áo | 11 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2022 | Astana | Slovan Bratislava | Free Transfer | - |
| 13/01/2020 | Kaisar | Astana | Free Transfer | - |
| 24/01/2019 | Vardar | Kaisar | Free Transfer | - |
| 26/08/2016 | Gandzasar | Vardar | Transfer | - |
| 01/07/2015 | Mika Yerevan | Gandzasar | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Armenia | UEFA Nations League | - | - | - | - | - |
| 2026 | Armenia | Vòng Loại WC Châu Âu | - | - | - | - | - |
| 2025 | Armenia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Slovan Bratislava | C1 Châu Âu | 11 | 1 | 3 | - | 2 |
| 2024-2025 | Slovan Bratislava | VĐQG Slovakia | - | 20 | 3 | - | 4 |
| 2024-2025 | Slovan Bratislava | Cúp Quốc Gia Slovakia | 11 | - | - | - | - |