Vanja Milinković-Savić là thủ môn tài năng người Serbia, sinh ngày 20 tháng 2 năm 1997. Anh hiện đang bảo vệ khung thành cho câu lạc bộ Torino tại Serie A và là thành viên của đội tuyển quốc gia Serbia. Một trong những thành tích đáng chú ý nhất trong sự nghiệp của anh là chức vô địch U-20 thế giới cùng đội tuyển trẻ Serbia năm 2015, khẳng định tài năng từ khi còn trẻ.
Sự nghiệp
Sự nghiệp câu lạc bộ
Torino
Vanja Milinković-Savić hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Torino tại Serie A, nơi anh đảm nhận vai trò thủ môn chính. Tại đây, anh đã thể hiện được khả năng bắt bóng ổn định và trở thành một trong những trụ cột quan trọng của đội bóng.
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Đội tuyển U20 Serbia
Milinković-Savić đã có những đóng góp quan trọng cho đội tuyển U20 Serbia, đặc biệt trong chiến dịch giành chức vô địch U-20 thế giới năm 2015. Đây là thành tích đáng chú ý nhất trong sự nghiệp đội tuyển trẻ của anh.
Đội tuyển quốc gia Serbia
Anh hiện là thành viên của đội tuyển quốc gia Serbia, tiếp tục phục vụ cho đất nước trong các giải đấu quốc tế.
Phong cách thi đấu
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
Là một thủ môn chuyên nghiệp, Vanja Milinković-Savić sở hữu những kỹ năng cơ bản vững chắc trong việc bắt bóng và bảo vệ khung thành.
Vai trò trong đội hình
Tại Torino, anh đảm nhận vai trò thủ môn số một, là người gác đền chính của đội bóng trong các trận đấu tại Serie A.
Thành tích và Danh hiệu
Danh hiệu tập thể
| Giải đấu | Tên CLB/Tên đội tuyển | Năm | Vị trí |
|---|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | U20 Serbia | 2015 | Vô địch |
Các cột mốc đáng nhớ trong sự nghiệp
Việc giành chức vô địch U-20 thế giới năm 2015 cùng đội tuyển trẻ Serbia là cột mốc quan trọng nhất trong sự nghiệp của Vanja Milinković-Savić, đánh dấu sự khởi đầu cho hành trình chuyên nghiệp của anh.
| Tên đầy đủ | Vanja Milinković Savić |
| Ngày sinh | 20/02/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 202 cm |
| Cân Nặng | 92 kg |
| Vị trí | Thủ môn |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
| Đội bóng hiện tại | Napoli, Torino, Serbia |
| Hợp đồng đến | 01/07/2026 |
| Số áo | 23 |
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2026 | Torino | Napoli | Transfer | - |
| 30/06/2026 | Napoli | Torino | End of loan | - |
| 26/07/2025 | Torino | Napoli | Loan | - |
| 30/06/2020 | Standard Liège | Torino | End of loan | - |
| 01/07/2019 | Torino | Standard Liège | Loan | - |
| 30/06/2019 | Ascoli | Torino | End of loan | - |
| 31/01/2019 | Torino | Ascoli | Loan | - |
| 30/01/2019 | SPAL | Torino | End of loan | - |
| 06/07/2018 | Torino | SPAL | Loan | - |
| 01/07/2017 | Lechia Gdańsk | Torino | Transfer | 2,600,000 € |
| 01/01/2016 | Manchester United | Lechia Gdańsk | Free Transfer | - |
| 30/06/2015 | Vojvodina | Manchester United | End of loan | - |
| 02/07/2014 | Manchester United | Vojvodina | Loan | - |
| 01/07/2014 | Vojvodina | Manchester United | Transfer | 1,750,000 € |
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Serbia | Giao Hữu Quốc Tế | - | - | - | - | - |
| 2025-2026 | Napoli | VĐQG Ý | - | - | 1 | - | - |
| 2024-2025 | Torino | VĐQG Ý | 32 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Torino | Cúp Ý | 32 | - | - | - | - |
| 2024 | Serbia | Giao Hữu Quốc Tế | 23 | - | - | - | - |
| 2024 | Serbia | EURO | 23 | - | - | - | - |