Vladislav Prokopenko
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Vladislav Prokopenko |
| Ngày sinh | 01/07/2000 (26 Tuổi) |
| Chiều cao | 180 cm |
| Cân Nặng | 58 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Chân Thuận | Phải |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Shakhter Karagandy |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 17/03/2026 | Okzhetpes | Shakhter Karagandy | Free Transfer | - |
| 27/02/2025 | Astana | Okzhetpes | Free Transfer | - |
| 31/12/2024 | Zhenys | Astana | End of loan | - |
| 06/04/2024 | Astana | Zhenys | Loan | - |
| 01/11/2020 | Aktobe | Astana | End of loan | - |
| 24/02/2020 | Astana | Aktobe | Loan | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Astana | C1 Châu Âu | 20 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Astana | Europa Conference League | 20 | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Astana | Europa League | 20 | - | - | - | - |
| 2024 | Kazakhstan | Vòng Loại Euro | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Astana | Europa Conference League | 20 | - | - | - | - |
| 2022 | Kazakhstan | Vòng Loại WC Châu Âu | 26 | - | - | - | - |