Vladislav Shpitalnyi
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Vladislav Shpitalnyi |
| Ngày sinh | 05/09/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 64 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Belshina, Amkar Perm', Sokol Saratov |
| Số áo | 9 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 01/07/2024 | Torpedo Miass | Sokol Saratov | Free Transfer | - |
| 12/07/2021 | TBC | Amkar Perm' | Transfer | - |
| 01/01/2021 | Belshina | TBC | Transfer | - |
| 29/09/2020 | Yenisey | Belshina | Free Transfer | - |
| 17/02/2020 | União de Leiria | Yenisey | Free Transfer | - |
| 01/07/2019 | Paredes | União de Leiria | Free Transfer | - |
| 16/07/2018 | Sokol Saratov | Paredes | Free Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Sokol Saratov | Cúp Quốc Gia Nga | 9 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Sokol Saratov | Hạng Nhất Nga | - | - | - | - | 3 |
| 2023-2024 | Sokol Saratov | Hạng Nhất Nga | - | - | - | - | - |
| 2022-2023 | Torpedo Miass | Cúp Quốc Gia Nga | - | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Torpedo Miass | Cúp Quốc Gia Nga | - | - | - | - | - |
| 2020 | Belshina | VĐQG Belarus | 21 | - | - | - | - |