Jingbin Wang
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Jingbin Wang |
| Ngày sinh | 09/05/1995 (31 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Cân Nặng | 71 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Guangzhou E-Power FC, Guangzhou Evergrande |
| Hợp đồng | 05/02/2026 - |
| Số áo | 21 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày05/02/2026 | TừShijiazhuang Gongfu | ĐếnGuangzhou E-Power FC | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày20/02/2025 | TừGuangxi Pingguo Haliao | ĐếnShijiazhuang Gongfu | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày18/02/2024 | TừYunnan Yukun | ĐếnGuangxi Pingguo Haliao | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/03/2023 | TừWuhan Yangtze | ĐếnYunnan Yukun | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày22/04/2022 | TừLiaoning Tieren FC | ĐếnWuhan Yangtze | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/12/2016 | TừFagiano Okayama | ĐếnGuangzhou Evergrande | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày29/07/2016 | TừGuangzhou Evergrande | ĐếnFagiano Okayama | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Guangzhou E-Power FC | Hạng Nhất Trung Quốc | - | 2 | - | - | 1 |
| 2025 | Shijiazhuang Gongfu | Cúp FA Trung Quốc | 29 | - | - | - | - |
| 2025 | Shijiazhuang Gongfu | Hạng Nhất Trung Quốc | - | 2 | - | - | - |
| 2024 | Guangxi Pingguo Haliao | Cúp FA Trung Quốc | 19 | - | - | - | - |
| 2024 | Guangxi Pingguo Haliao | Hạng Nhất Trung Quốc | 19 | - | - | - | - |
| 2023 | Yunnan Yukun | Cúp FA Trung Quốc | 20 | - | - | - | - |