Wasswa Geofrey
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Wasswa Geofrey |
| Ngày sinh | 23/08/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 185 cm |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Fasil Ketema, Ethiopia Bunna, KCCA, Uganda |
| Hợp đồng đến | 21/08/2023 |
| Số áo | 24 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 21/08/2023 | KCCA | Ethiopia Bunna | Free Transfer | - |
| 20/08/2021 | Vipers | KCCA | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Ethiopia Bunna | VĐQG Ethiopia | 20 | - | - | - | - |
| 2024-2025 | Ethiopia Bunna | CAF Confederations Cup | - | - | - | - | - |
| 2023-2024 | Ethiopia Bunna | VĐQG Ethiopia | - | - | - | - | - |
| 2023 | Uganda | Giao Hữu Quốc Tế | 2 | - | - | - | - |
| 2022 Algeria | Uganda | Cúp Châu Phi | 24 | - | - | - | - |
| 2021-2022 | Vipers | VĐQG Uganda | - | - | - | - | - |