Yushi Hasegawa
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Yushi Hasegawa |
| Ngày sinh | 06/12/1996 (30 Tuổi) |
| Chiều cao | 177 cm |
| Cân Nặng | 75 kg |
| Vị trí | Tiền vệ |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Parceiro Nagano |
| Số áo | 40 |
Danh hiệu
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | Danh hiệu |
|---|
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| Ngày01/02/2025 | TừTokushima Vortis | ĐếnParceiro Nagano | Hình thứcTransfer | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày31/01/2025 | TừSagamihara | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcEnd of loan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày01/02/2024 | TừTokushima Vortis | ĐếnSagamihara | Hình thứcLoan | Giá trị chuyển nhượng- |
| Ngày09/01/2022 | TừOita Trinita | ĐếnTokushima Vortis | Hình thứcFree Transfer | Giá trị chuyển nhượng- |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Parceiro Nagano | Hạng Ba Nhật Bản | - | - | 1 | - | - |
| 2025 | Parceiro Nagano | Cúp Nhật Bản | 5 | - | - | - | - |
| 2024 | Sagamihara | Hạng Ba Nhật Bản | 40 | - | - | - | - |
| 2024 | Sagamihara | Cúp Nhật Bản | - | - | - | - | - |
| 2023 | Sagamihara | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 40 | - | - | - | - |
| 2023 | Tokushima Vortis | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 13 | - | - | - | - |