Yusuke Minagawa
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Yusuke Minagawa |
| Ngày sinh | 09/10/1991 (35 Tuổi) |
| Chiều cao | 186 cm |
| Cân Nặng | 84 kg |
| Vị trí | Tiền đạo |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Naga World |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 19/07/2024 | TBC | Naga World | Transfer | - |
| 09/01/2023 | Vegalta Sendai | Renofa Yamaguchi | Transfer | - |
| 15/01/2021 | Yokohama | Vegalta Sendai | Free Transfer | - |
| 14/07/2019 | Sanfrecce Hiroshima | Yokohama | Transfer | - |
| 31/01/2019 | Roasso Kumamoto | Sanfrecce Hiroshima | End of loan | - |
| 01/02/2018 | Sanfrecce Hiroshima | Roasso Kumamoto | Loan | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024-2025 | Naga World | VĐQG Campuchia | 9 | - | - | - | - |
| 2023 | Renofa Yamaguchi | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2023 | Renofa Yamaguchi | Hạng Hai Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2022 | Vegalta Sendai | Hạng Hai Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2022 | Renofa Yamaguchi | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 9 | - | - | - | - |
| 2022 | Vegalta Sendai | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |