Yuta Nakayama
Thông tin cá nhân
| Tên đầy đủ | Yuta Nakayama |
| Ngày sinh | 16/02/1997 (29 Tuổi) |
| Chiều cao | 181 cm |
| Cân Nặng | 70 kg |
| Vị trí | Hậu vệ |
| Chân Thuận | Trái |
| Trạng thái | Đang Thi Đấu |
Thông tin về CLB
| Đội bóng hiện tại | Machida Zelvia, Japan |
| Hợp đồng đến | 14/08/2024 |
| Số áo | 19 |
Chuyển Nhượng
| Ngày | Từ | Đến | Hình thức | Giá trị chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 14/08/2024 | Huddersfield Town | Machida Zelvia | Free Transfer | - |
| 15/07/2022 | PEC Zwolle | Huddersfield Town | Free Transfer | - |
| 15/01/2019 | Kashiwa Reysol | PEC Zwolle | Transfer | - |
Thống kê sự nghiệp
| Mùa giải | CLB | Giải đấu | 👕 | ⚽ | 🅰 | 🟥 | 🟨 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Machida Zelvia | VĐQG Nhật Bản | - | - | 3 | - | - |
| 2025 | Machida Zelvia | Cúp Hoàng Đế Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2025 | Japan | Giao Hữu Quốc Tế | 20 | - | - | - | - |
| 2026 | Japan | Vòng Loại WC Châu Á | 20 | - | - | - | - |
| 2025 | Machida Zelvia | Cúp Nhật Bản | 19 | - | - | - | - |
| 2024 | Japan | Giao Hữu Quốc Tế | 20 | - | - | - | - |