Thông tin câu lạc bộ đang cập nhật
Djurgården
Thông tin câu lạc bộ
Tên chính thức
Djurgården
Tên viết tắt
DJU
Năm thành lập
1891
Sơ đồ chiến thuật
4-3-3
Thông tin sân nhà
Tên sân vận động
Tele2 Arena
Sức chứa
35.000
Địa chỉ
Johanneshov
Thành phố
Stockholm, Thuỵ Điển
Mặt sân
artificial turf
Nhân sự chủ chốt
Đội trưởng
Magnus Eriksson
Thông số đội trưởng
179cm, 79kg
Huấn luyện viên
Jani Honkavaara
Tuổi HLV
50 Tuổi
Quốc tịch HLV
FI
Hợp đồng HLV
01/01/2025 - 31/12/2027
Danh hiệu gần đây
| Mùa giải | Giải đấu | Thành tích |
|---|---|---|
| 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 🏆 2 |
| 2023-2024 | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 🏆 2 |
| 2022 | VĐQG Thuỵ Điển | 🏆 2 |
| 2019 | VĐQG Thuỵ Điển | 🏆 1 |
| 2017-2018 | Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển | 🏆 1 |
Thành tích mùa giải hiện tại
| Giải đấu | Hạng | Trận | T-H-B | Điểm |
|---|
Thống kê bàn thắng
VĐQG Thuỵ Điển
19 Ghi bàn - 13 Thủng lưới
Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển
10 Ghi bàn - 2 Thủng lưới
VĐQG Thuỵ Điển
52 Ghi bàn - 32 Thủng lưới
Cúp Quốc Gia Thuỵ Điển
7 Ghi bàn - 6 Thủng lưới
Europa Conference League
11 Ghi bàn - 7 Thủng lưới

