Thông tin câu lạc bộ đang cập nhật
Várda SE
Thông tin câu lạc bộ
Tên chính thức
Várda SE
Năm thành lập
2003
Sơ đồ chiến thuật
4-3-3
Thông tin sân nhà
Tên sân vận động
Várkert Sportpálya
Sức chứa
2.000
Địa chỉ
Várkert
Thành phố
Kisvárda, Hungary
Mặt sân
grass
Nhân sự chủ chốt
Huấn luyện viên
Tamás Feczkó
Tuổi HLV
48 Tuổi
Quốc tịch HLV
HU
Danh hiệu gần đây
| Mùa giải | Giải đấu | Thành tích |
|---|---|---|
| 2021-2022 | VĐQG Hungary | 🏆 2 |
| 2017-2018 | Merkantil Bank Liga | 🏆 2 |
| 2014-2015 | NB 3: Drava | 🏆 1 |
| 2012-2013 | NB 3: Tisza | 🏆 1 |
| 2011-2012 | NB 3: Tisza | 🏆 1 |
Thành tích mùa giải hiện tại
| Giải đấu | Hạng | Trận | T-H-B | Điểm |
|---|
Thống kê bàn thắng
VĐQG Hungary
36 Ghi bàn - 49 Thủng lưới
VĐQG Hungary
40 Ghi bàn - 55 Thủng lưới
VĐQG Hungary
43 Ghi bàn - 49 Thủng lưới
VĐQG Hungary
50 Ghi bàn - 34 Thủng lưới
Cúp Quốc Gia Hungary
1 Ghi bàn - 2 Thủng lưới

